0932.398.236

Máng cáp

0

Máng cáp điện là một thiết bị phổ biến trong việc thi công và xây dựng nhà xưởng, tủ điện công nghiệp điều khiển và nắp đặt hệ thống điện tại các toà nhà cao tầng.

HAKYTECH là đơn vị chuyên phân phối và sản phẩm máng cáp, tư vấn sản xuất và thi công lắp đặt trên toàn quốc. Liên hệ 0932.398.236 để nhận được tư vấn và báo giá từ bộ phận kỹ thuật.

Danh mục: Từ khóa: ,
Hệ thống máng cáp điện mang lại sự an toàn, tin cậy, tiết kiệm không gian, tiết kiệm chi phí, tiết kiệm chi phí thiết kế, tiết kiệm nguyên vật liệu, tiết kiệm thời gian và chi phí lắp đặt, tiết kiệm chi phí bảo dưỡng. Thang máng cáp là giải pháp tối ưu nhất cho các bạn muốn sự nhanh chóng thuận tiện nhất an toàn nhất trong quá trình vận hành hệ thống điện

Nhờ vào sự thuận tiện trong quá trình nắp đặt mà hệ thống thang máng cáp rất đơn giản, chính vì vậy đã giúp cho thời gian thi công được đúng thời hạn cũng như công năng sử dụng luôn ở mức cao nhất.

máng cáp điện

Những loại thang máng cáp phổ biến nhất hiện nay

  • Máng cáp sơn tĩnh điện: Loại máng cáp này thường lắp đặt cho các công trình ở trong nhà, máng cáp được làm bằng tôn và sơn tĩnh điện.
  • Máng cáp mạ kẽm điện phân: Loại máng cáp điện này thường lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door) hoặc ở những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động ăn mòn, rỉ sét.
  • Máng cáp mạ kẽm nhúng nóng: Loại máng cáp điện này được lắp đặt cho các công trình ở ngoài trời (out door ) hoặc những nơi có môi trường mà kim loại dễ bị tác động rỉ, ăn mòn để đảm bảo kết cấu vững chắc và độ bền với thời gian.

Chất liệu máng cáp

  • Vật liệu: Tôn đen sơn tĩnh điện; tôn mạ kẽm; Inox 201, 304, 316; tôn mạ kẽm nhúng nóng.
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 2.4m, 2.5 m hoặc 3.0m/cây.
  • Kích thước chiều rộng: 100 ÷ 1500 mm.
  • Kích thước chiều cao: 50 ÷ 200 mm.
  • Độ dày vật liệu: 1.0mm, 1.2mm, 1.5mm, 2.0mm, 2.5mm.
  • Màu thông dụng: trắng, kem nhăn, xám, cam hoặc màu của vật liệu.

MÁNG CÁP: Tên tiếng anh “trunking” hoặc “solid bottom cable tray”

Hình ảnh Máng cáp và nắp đậyRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)Dài (mm)
máng cáp10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

1250

2500

3000

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

PHỤ KIỆN THANG CÁP

Co ngang L (Cút ngang 900)

Co ngang máng cáp hay còn gọi là co L dùng để chuyển hướng hệ thống máng theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Hình ảnh Co ngang L (Cút ngang 900) và nắp đậyRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
Co ngang L

Co ngang L

10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Ngã ba ngang (Cút ngang chữ T)

Tê máng cáp hay còn gọi là ngã ba dùng để chia hệ thống máng thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Hình ảnh Ngã ba ngang (Cút ngang chữ T) và nắp đậyRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
cút chữ T cút chữ T10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Ngã tư ngang (Cút ngang chữ Thập)

Thập máng cáp hay còn gọi là ngã tư dùng để chia hệ thống máng thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Hình ảnh Ngã tư ngang (Cút ngang chữ Thập) và nắp đậyRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
ngã tư ngang cút chữ thập10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Co lên

Co lên máng cáp hay còn gọi là co trong, co bụng dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

Hình ảnh Co lên và nắp đậyRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
Co lên Co lên10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Co xuống

Co xuống máng cáp hay còn gọi là co ngoài, co lưng dùng để chuyển hướng hệ thống máng cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

Hình ảnh Co xuống và nắp đậyRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
co xuống co xuống10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Nối giảm đều 

Nối giảm đều máng cáp dùng cho việc vừa giảm chiều rộng trái vừa giảm chiều rộng phải của hệ thống máng cáp.

Hình ảnh giảm đềuRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
nối giảm đều10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Nối giảm trái

Nối giảm trái máng cáp dùng cho việc giảm chiều rộng trái của hệ thống máng cáp.

Hình ảnh giảm tráiRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
giảm đều trái10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Nối giảm phải

Nối giảm phải máng cáp dùng cho việc giảm chiều rộng phải của hệ thống máng cáp.

Hình ảnh giảm phảiRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
giảm đều phải10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

Nối máng

Hình ảnh Nối thangCao (mm)Dày (mm)

Máng nối

50

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

Máng nối

Máng nối

Ghi chú: Ngoài các thông số kỹ thuật trên máng cáp, phụ kiện máng cáp, nắp máng, nắp phụ kiện cũng được thiết kế và sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật riêng tùy từng đơn hàng.

SẢN PHẨM
product image
ĐÁNH GIÁ:
1star1star1star1star1star
XẾP HẠNG ĐÁNH GIÁ:
no rating based on 0 votes
THƯƠNG HIỆU:
HAKYTECH
TÊN SẢN PHẨM:
Máng cáp
GIÁ:
VND 0
LOẠI HÌNH ĐẶT HÀNG:
Available in Store Only

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Máng cáp

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Close