0932.398.236

Thang cáp

0

Thang cáp (hay còn gọi là thang điện, thang máng cáp hoặc cable ladder) là thang dẫn dùng cho việc lắp đặt dây và cáp điện trong các tòa nhà, nhà máy, chung cư, cao ốc…

HAKYTECH là đơn vị chuyên phân phối và sản phẩm thang cáp, tư vấn sản xuất và thi công lắp đặt trên toàn quốc. Liên hệ 0932.398.236 để nhận được tư vấn và báo giá từ bộ phận kỹ thuật.

Danh mục: Từ khóa: , ,
Thang cáp được chia làm nhiều loại thang cáp bao gồm như sau:

thang cáp

Phân loại thang cáp

  1. Thang cáp thẳng: Thang cáp thẳng thường được chế tạo từ 2,5m đến 3m nhằm thuận tiện cho việc sản xuất, vận chuyển, lắp đặt. Bước thang 300mm và được đột lỗ để thít dây.
  2. Co ngang (cút L): Cút L còn được gọi làcút 90°. Có chứcnăng rẽ sang trái trong một hệ thang cáp. Hai đầu của cút L có thể bằng nhau hoặc không bằng nhau, và khi không bằng nhau thì bạn phải lưu ý hướng rẽ của chúng là trái hoặc phải.
  3. Co lên: Co lên là chi tiết để dẫn hướng cáp đang đi thẳng thành đi lên.
  4. Co xuống: Co xuống là chi tiết để dẫn hướng cáp đang đi thẳng thành đi xuống. Co Xuống và Co Lên là không đối xứng nhau, nên bạn tránh nhầm lẫn hai chi tiết này với nhau khi đặt hàng.
  5. Chữ T (Cút T): Cút T tức ngã 3, 3 hướng của Cút T có thể bằng nhau hoặc khác nha. Quy ước về tên gọi chữ T được đọc theo chiều kim đồng hồ độ rộng của 3 cạnh chữ T: ví dụ 3C-T(300x200x100)x100-S1.5 tức cút T có 3 đầu vào lật lượt theo chiều kim đồng hồ là 300x200x100, chiều cao thang là 100 và Sơn tĩnh điện, dày 1,5mm;
  6. Chữ X (Cút X): Tương tự Cút T thì Cút X cũng được quy ước đọc theo chiều kim đồng hồ, trường hợp cả 4 cạnh bằng nhau thì bạn có thể gọi tắt.
  7. Nối thang cáp: 2 miếng nối hai bên thành thang sẽ giúp lắp đặt nhanh ngọn và tiện lợi.

PHỤ KIỆN THANG CÁP

– Co ngang L (Cút ngang 900): Co ngang thang cáp hay còn gọi là co L (tên tiếng Anh là horizontal bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng vuông góc trên cùng một mặt phẳng.

Hình ảnh Co ngang L (Cút ngang 900)Rộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
Co ngang chữ L10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

– Ngã ba ngang (Cút ngang chữ T): Tê thang cáp hay còn gọi là ngã ba (tên tiếng Anh là horizontal tee) dùng để chia hệ thống thang cáp thành ba hướng trên cùng một mặt phẳng.

Hình ảnh Ngã ba ngang (Cút ngang chữ T)Rộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
cút ngang chữ t10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

– Ngã tư ngang (Cút ngang chữ Thập): Thập thang cáp hay còn gọi là ngã tư (tên tiếng Anh là horizontal cross) dùng để chia hệ thống thang cáp thành bốn hướng trên cùng một mặt phẳng.

Hình ảnh Ngã tư ngang (Cút ngang chữ Thập)Rộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
co chữ thập10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

– Ngã ba đứng (Tê đứng): Tê đứng thang cáp dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp theo hướng thẳng đứng.

Hình ảnh Ngã ba đứng (Tê đứng)Rộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
T đứng10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

 

– Co lên: Co lên thang cáp hay còn gọi là co trong, co bụng (tên tiếng Anh là inside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng lên trên.

Hình ảnh Co lêRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
co lên10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

– Co xuống: Co xuống thang cáp hay còn gọi là co ngoài, co lưng (tên tiếng Anh là outside riser/bend/elbow) dùng để chuyển hướng hệ thống thang cáp vuông góc với mặt phẳng ban đầu theo hướng xuống dưới.

Hình ảnh Co lêRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
co xuống10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

 

– Giảm đều: Nối giảm đều thang cáp (tên tiếng Anh là straight reducer)

Hình ảnh giảm đềuRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
giảm đều10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

 

– Giảm trái: Nối giảm trái thang cáp (tên tiếng Anh là left reducer)

Hình ảnh giảm đềuRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
giảm trai10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

 

– Giảm phải: Nối giảm phải thang cáp (tên tiếng Anh là right reducer)

Hình ảnh giảm phảiRộng (mm)Cao (mm)Dày (mm)
giảm phải10050

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

150
200
250
300
450
600
750
900
1000
1200

– Nối thang:

Hình ảnh Nối thangCao (mm)Dày (mm)
50

75

100

120

150

1.0

1.2

1.5

2.0

nối thẳng

Ghi chú: Ngoài các thông số kỹ thuật trên Thang cáp, phụ kiện thang cáp, nắp thang, nắp phụ kiện cũng được thiết kế và sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật riêng tùy từng đơn hàng.

Một số lưu ý khi chọn thang cáp

  1. Chỉ nên chọn thang cáp để đỡ các loại cáp đã được bảo vệ XLPE (có ghi trên cáp), hoặc cáp tín hiệu trong các phòng máy, tầng hầm nhà chung cư,…
  2. Cần chọn thang cáp có chiều rộng, cao, độ dày phù hợp:
  • Chiều cao phổ biến: H50, H75, H100 mm.
  • Chiều rộng phổ biến: W100, W200,… W1000 mm.
  • Chiều dày: từ 0,8mm đến 2,5mm.
  • Với các loại thang có W dưới 200mm bạn có thể chọn chiều dày tương ứng ≤ 1.5mm.
  • Với các loại thang W từ 300mm bạn nên chọn chiều dày tương ứng ≥1.5mm.
  • Với thang cáp mạ kẽm nhúng nóng, để đạt được độ thẩm mỹ cao thì cần chọn chiều dày tối thiếu là 1.5mm với thang nhỏ và 2mm trở lên với thang lớn hơn.
SẢN PHẨM
product image
ĐÁNH GIÁ:
1star1star1star1star1star
XẾP HẠNG ĐÁNH GIÁ:
5 based on 1 votes
THƯƠNG HIỆU:
HAKYTECH
TÊN SẢN PHẨM:
Thang cáp
GIÁ:
VND 0
LOẠI HÌNH ĐẶT HÀNG:
Available in Store Only

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Thang cáp

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Website này sử dụng Akismet để hạn chế spam. Tìm hiểu bình luận của bạn được duyệt như thế nào.

Close